Chất xúc tác polyurethane MXC-54 đông đặc chậm
MXC-54Đây là chất xúc tác amin bậc ba hiệu suất cao, có khả năng ngăn chặn axit, được thiết kế đặc biệt cho các ứng dụng polyurethane yêu cầu quá trình khởi đầu chậm. Bằng cách cân bằng tốc độ phản ứng, nó cải thiện đáng kể khả năng chảy và tính toàn vẹn cấu trúc của cả bọt xốp mềm và cứng.
Tổng quan sản phẩm
-
Bí danh:Dung dịch axit 2-ethylhexanoic của triethylenediamine, chất xúc tác amin MXC-54, chất xúc tác polyurethane tạo gel chậm, chất xúc tác amin bậc ba kín axit.
-
Vẻ bề ngoài:Chất lỏng trong suốt màu vàng nhạt/hổ phách ở nhiệt độ phòng.
-
Chức năng cốt lõi:Chủ yếu thúc đẩy phản ứng urethane (polyol-isocyanate) với đặc tính tác dụng chậm rõ rệt.
Các đặc tính vật lý điển hình
Chúng tôi cung cấp các thông số hóa học ổn định để đảm bảo sự ổn định trong sản xuất của bạn:
| Tài sản | Giá trị | Đơn vị |
| Vẻ bề ngoài | Chất lỏng trong suốt màu hổ phách | - |
| Tỷ trọng riêng | 1,04 – 1,05 | @ 25°C, g/cm³ |
| Độ nhớt | 160 | @ 25°C, mPa.s |
| Điểm chớp cháy (PMCC) | 110 | ℃ |
| Giá trị Hydroxyl | 548 | mgKOH/g |
| Độ hòa tan trong nước | Hoàn toàn tan trong nước |
Các tính năng và ưu điểm chính
-
Khả năng chảy vượt trội:Kéo dài thời gian đông đặc của kem (thời gian nhũ hóa), cho phép chất lỏng lấp đầy hoàn toàn các khuôn phức tạp trước khi phản ứng tạo gel bắt đầu.
-
Quá trình đóng rắn được tăng cường:Cải thiện quá trình đóng rắn cuối cùng của bọt mà không cần kéo dài thời gian tháo khuôn, giúp tăng năng suất tổng thể.
-
Giảm khả năng ăn mòn:So với các chất xúc tác trì hoãn polyurethane tiêu chuẩn, MXC-54 có khả năng chống ăn mòn thấp hơn, giúp kéo dài tuổi thọ thiết bị.
-
Hiệu quả xử lý:Tối ưu hóa sự cân bằng giữa việc điền đầy khuôn và thời gian chu kỳ nhanh.
Ứng dụng được đề xuất
MXC-54 có tính ứng dụng cao trong nhiều lĩnh vực sản xuất polyurethane khác nhau:
-
Xốp đúc khuôn:Thích hợp cho các ứng dụng yêu cầu đổ khuôn và đóng khuôn chính xác (ví dụ: ghế ô tô, đồ nội thất).
-
Xốp cứng và vật liệu cách nhiệt:Được sử dụng trong các tấm cách nhiệt polyurethane, cách nhiệt đường ống và tấm panel dạng sandwich.
-
Ứng dụng chất xúc tác phụ:Có thể thay thế tối đa25%Điều chỉnh hỗn hợp chất xúc tác hiện có để tinh chỉnh quá trình đóng rắn mà không làm thay đổi cấu hình phản ứng ban đầu.
-
Lớp phủ chuyên dụng:Thích hợp cho các công thức chất trám kín polyurethane và lớp phủ chống thấm.
Lưu trữ, đóng gói và an toàn
Khuyến nghị về điều kiện bảo quản:> Bảo quản ở nơi khô ráo, thoáng mát và thông gió tốt (Tối ưu:10°C – 30°CĐảm bảo các hộp đựng được đóng kín ngay sau khi sử dụng để ngăn ngừa sự nhiễm ẩm và tiếp xúc với oxit.
-
Hạn sử dụng:24 tháng (khi chưa mở).
-
Đóng gói tiêu chuẩn:200kg/thùng hoặc 180kg/thùng (có thể tùy chỉnh).
-
Hướng dẫn an toàn:Tránh hít phải bụi/hơi. Tránh tiếp xúc với da và niêm mạc. Duy trì vệ sinh tốt—rửa tay kỹ sau khi tiếp xúc và cất giữ quần áo bị nhiễm bẩn riêng biệt.








